Từ: 牵线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 牵线 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānxiàn] 1. giật dây。耍木偶牵引提线,比喻在背后操纵。
牵线人。
kẻ giật dây.
2. làm mối; làm trung gian giới thiệu。撮合;使双方相识或发生关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
牵线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵线 Tìm thêm nội dung cho: 牵线