Từ: 特拉华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特拉华:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 特 • 拉 • 华

Nghĩa của 特拉华 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèlāhuá] Đơ-la-oe Đê-lơ-oe; Delaware (tiểu bang miền đông nước Mỹ, được công nhận là thuộc địa đầu tiên trong 13 thuộc địa buổi đầu lịch sử nước Mỹ, viết tắt là DE hoặc Del.)。美国州名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt特:đặc sệt
đước特:cây đước
được特:được lòng, được mùa, được thể
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực特:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
特拉华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特拉华 Tìm thêm nội dung cho: 特拉华