Chữ 薢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薢, chiết tự chữ GIẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薢:

薢 giải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薢

Chiết tự chữ giải bao gồm chữ 草 解 hoặc 艸 解 hoặc 艹 解 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薢 cấu thành từ 2 chữ: 草, 解
  • tháu, thảo, xáo
  • giái, giãi, giải, giới
  • 2. 薢 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 解
  • tháu, thảo
  • giái, giãi, giải, giới
  • 3. 薢 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 解
  • thảo
  • giái, giãi, giải, giới
  • giải [giải]

    U+85A2, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1, xie4;
    Việt bính: gaai1 gaai3;

    giải

    Nghĩa Trung Việt của từ 薢

    (Danh) Tì giải : xem .

    Nghĩa của 薢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: GIẢI
    ty giải (vị thuốc Đông y)。萆薢。

    Chữ gần giống với 薢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薢 Tự hình chữ 薢 Tự hình chữ 薢 Tự hình chữ 薢

    薢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薢 Tìm thêm nội dung cho: 薢