Chữ 禹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禹, chiết tự chữ VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禹:

禹 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禹

禹

Chiết tự chữ 禹

Chiết tự chữ vũ bao gồm chữ 丿 口 冂 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禹 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 口, 冂, 厶
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 口 khẩu
  • 冂 quynh
  • 厶 khư, mỗ
  • vũ [vũ]

    U+79B9, tổng 9 nét, bộ Nhựu 禸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5;

    禹 vũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 禹

    (Danh) Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏.

    (Danh)
    Họ Vũ.
    vũ, như "vua Vũ" (vhn)

    Nghĩa của 禹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 禸 - Nhựu
    Số nét: 9
    Hán Việt: VŨ
    1. vua Vũ (vua đầu tiên thời Hạ ở Trung Quốc, theo truyền thuyết đã từng chống lụt thành công.)。传说中的古代部落联盟首领,曾治平洪水。
    2. họ Vũ。姓。

    Chữ gần giống với 禹:

    禹, 禺,

    Chữ gần giống 禹

    萭, 竬, 楀, 鄅, 偊, 属, 聥, 龋, 蝺, 瑀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禹 Tự hình chữ 禹 Tự hình chữ 禹 Tự hình chữ 禹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禹

    vũ禹:vua Vũ
    禹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禹 Tìm thêm nội dung cho: 禹