Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謠, chiết tự chữ DAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謠:
謠
Chiết tự chữ 謠
Chiết tự chữ dao bao gồm chữ 言 月 缶 hoặc 訁 月 缶 hoặc 言 䍃 hoặc 訁 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 謠 cấu thành từ 3 chữ: 言, 月, 缶 |
2. 謠 cấu thành từ 3 chữ: 訁, 月, 缶 |
3. 謠 cấu thành từ 2 chữ: 言, 䍃 |
4. 謠 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 䍃 |
Biến thể giản thể: 谣;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [歌謠] ca dao;
謠 dao
◎Như: dân dao 民謠, ca dao 歌謠, phong dao 風謠, đồng dao 童謠.
(Tính) Bịa đặt, không có căn cứ.
◎Như: dao ngôn 謠言 lời nói bịa đặt.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nhiên nhi dao ngôn ngận vượng thịnh 然而謠言很旺盛 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhưng mà lời đồn đãi vẫn lan rộng.Cũng viết là 謡.
dao, như "ca dao, đồng dao" (vhn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [歌謠] ca dao;
謠 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 謠
(Danh) Bài hát lưu hành trong dân gian.◎Như: dân dao 民謠, ca dao 歌謠, phong dao 風謠, đồng dao 童謠.
(Tính) Bịa đặt, không có căn cứ.
◎Như: dao ngôn 謠言 lời nói bịa đặt.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nhiên nhi dao ngôn ngận vượng thịnh 然而謠言很旺盛 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhưng mà lời đồn đãi vẫn lan rộng.Cũng viết là 謡.
dao, như "ca dao, đồng dao" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謠
| dao | 謠: | ca dao, đồng dao |

Tìm hình ảnh cho: 謠 Tìm thêm nội dung cho: 謠
