Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 謠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謠, chiết tự chữ DAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謠:

謠 dao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謠

Chiết tự chữ dao bao gồm chữ 言 月 缶 hoặc 訁 月 缶 hoặc 言 䍃 hoặc 訁 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 謠 cấu thành từ 3 chữ: 言, 月, 缶
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 謠 cấu thành từ 3 chữ: 訁, 月, 缶
  • ngôn
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 3. 謠 cấu thành từ 2 chữ: 言, 䍃
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 4. 謠 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 䍃
  • ngôn
  • dao [dao]

    U+8B20, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4
    1. [歌謠] ca dao;

    dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 謠

    (Danh) Bài hát lưu hành trong dân gian.
    ◎Như: dân dao
    , ca dao , phong dao , đồng dao .

    (Tính)
    Bịa đặt, không có căn cứ.
    ◎Như: dao ngôn lời nói bịa đặt.
    ◇Lỗ Tấn : Nhiên nhi dao ngôn ngận vượng thịnh (A Q chánh truyện Q) Nhưng mà lời đồn đãi vẫn lan rộng.Cũng viết là .
    dao, như "ca dao, đồng dao" (vhn)

    Chữ gần giống với 謠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 謠

    , ,

    Chữ gần giống 謠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謠 Tự hình chữ 謠 Tự hình chữ 謠 Tự hình chữ 謠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謠

    dao:ca dao, đồng dao
    謠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謠 Tìm thêm nội dung cho: 謠