Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 犊牧菜薪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犊牧菜薪:
Nghĩa của 犊牧菜薪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúmùcǎixīn] ông già độc thân。比喻老而无妻的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊
| độc | 犊: | độc (con bê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |

Tìm hình ảnh cho: 犊牧菜薪 Tìm thêm nội dung cho: 犊牧菜薪
