Từ: 船钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuán·qian] tiền đò。雇船或搭船的人所付的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
船钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船钱 Tìm thêm nội dung cho: 船钱