Cao su chống va đập cửa
Chữ 貊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貊, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 貊:
貊
Pinyin: mo4, mai2;
Việt bính: mak6;
貊 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 貊
(Danh) Tên một nước ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.(Danh) Một bộ tộc ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.
(Tính) Thanh tĩnh, thâm trầm.
◇Thi Kinh 詩經: Mạch kì đức âm, Kì đức khắc minh 貊其德音, 其德克明 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) (Văn vương) Đức và lời thanh tĩnh thâm trầm, Có thể xem xét được phải trái.
mạch, như "Đan mạch" (vhn)
Nghĩa của 貊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貉)
[Mò]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: MẠCH
dân tộc Mạch (dân tộc thiểu số thời xưa ở phương Bắc, Trung Quốc)。中国古代称东北方的民族。
[Mò]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: MẠCH
dân tộc Mạch (dân tộc thiểu số thời xưa ở phương Bắc, Trung Quốc)。中国古代称东北方的民族。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 貊 Tìm thêm nội dung cho: 貊
