Cao su chống va đập cửa

Chữ 貊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貊, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 貊:

貊 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貊

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 豸 百 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貊 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 百
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • bá, bách, mạch
  • mạch [mạch]

    U+8C8A, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4, mai2;
    Việt bính: mak6;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 貊

    (Danh) Tên một nước ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.

    (Danh)
    Một bộ tộc ở phía bắc Trung Quốc thời xưa.

    (Tính)
    Thanh tĩnh, thâm trầm.
    ◇Thi Kinh
    : Mạch kì đức âm, Kì đức khắc minh , (Đại nhã , Hoàng hĩ ) (Văn vương) Đức và lời thanh tĩnh thâm trầm, Có thể xem xét được phải trái.
    mạch, như "Đan mạch" (vhn)

    Nghĩa của 貊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貉)
    [Mò]
    Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 13
    Hán Việt: MẠCH
    dân tộc Mạch (dân tộc thiểu số thời xưa ở phương Bắc, Trung Quốc)。中国古代称东北方的民族。

    Chữ gần giống với 貊:

    , , , , , 𧳇,

    Chữ gần giống 貊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貊 Tự hình chữ 貊 Tự hình chữ 貊 Tự hình chữ 貊

    貊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貊 Tìm thêm nội dung cho: 貊