Từ: phát đạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phát đạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phát • đạt

Nghĩa phát đạt trong tiếng Việt:

["- đgt. Giàu có, hưng thịnh lên: Nhà bác ấy làm ăn phát đạt Chúc các anh ngày càng phát đạt."]

Dịch phát đạt sang tiếng Trung hiện đại:

昌 《兴旺; 兴盛。》phát đạt.
昌明。
昌明 《(政治、文化)兴盛发达。》
发达 《(事物)已有充分发展; (事业)兴盛。》
景气 《通常指资本主义再生产周期的高涨阶段中生产增长、失业减少、信用活跃等经济繁荣现象。泛指兴旺。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát發:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát茇:tất phát
phát髮:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạt

đạt哒:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt噠:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đạt達:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt

Gới ý 15 câu đối có chữ phát:

哭爾三年髮白,愁余五夜燈青

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

白髮朱顏宜登上壽,丰衣足食樂享高齡

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

貞靜擬歌黃髮頌,逍遙竟去白雲天

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

phát đạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phát đạt Tìm thêm nội dung cho: phát đạt