Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犊, chiết tự chữ ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犊:
犊
Biến thể phồn thể: 犢;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
犊 độc
độc, như "độc (con bê)" (gdhn)
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
犊 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 犊
Giản thể của chữ 犢.độc, như "độc (con bê)" (gdhn)
Nghĩa của 犊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (犢)
[dú]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
con bê; con nghé。犊子。
初生之犊不畏虎。
con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).
Từ ghép:
犊车 ; 犊牧菜薪 ; 犊子
[dú]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
con bê; con nghé。犊子。
初生之犊不畏虎。
con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).
Từ ghép:
犊车 ; 犊牧菜薪 ; 犊子
Dị thể chữ 犊
犢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊
| độc | 犊: | độc (con bê) |

Tìm hình ảnh cho: 犊 Tìm thêm nội dung cho: 犊
