Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𪂰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𪂰, chiết tự chữ GIẺ, GIẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𪂰:
𪂰
Chiết tự chữ 𪂰
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𪂰
Nghĩa Trung Việt của từ 𪂰
giẻ, như "giẻ cùi" (vhn)
giẽ, như "giẽ giun (tên chim)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𪂰:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Chữ gần giống 𪂰
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𪂰
| giẻ | 𪂰: | giẻ cùi |
| giẽ | 𪂰: | giẽ giun (tên chim) |

Tìm hình ảnh cho: 𪂰 Tìm thêm nội dung cho: 𪂰
