Từ: 弋阳腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弋阳腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弋 • 阳 • 腔

Nghĩa của 弋阳腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyángqiāng] điệu hát Dực Dương (điệu hát bắt nguồn từ huyện Dực Dương tỉnh Giang Tây, lưu hành rộng rãi. Một người hát, nhiều người đệm theo bằng bộ gõ.)。戏曲声腔之一,起源于江西弋阳,流行地区很广。由一人独唱,众人帮腔,用打击乐 器伴奏。也叫弋腔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弋

dác弋:dáo dác, dớn dác
dạc弋:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
dặc弋:dài dặc; dằng dặc
giấc弋: 
giất弋: 
giặc弋:quân giặc
nhác弋:nhớn nhác
nhấc弋:nhấc lên
nhắc弋:nhắc nhở
rạc弋:bệ rạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang腔:khang (xem Xoang)
xang腔:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang腔:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng腔:lăng xăng
弋阳腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弋阳腔 Tìm thêm nội dung cho: 弋阳腔