Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 戌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戌, chiết tự chữ TUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戌:

戌 tuất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戌

Chiết tự chữ tuất bao gồm chữ 戊 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戌 cấu thành từ 2 chữ: 戊, 一
  • mậu, mồ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tuất [tuất]

    U+620C, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu1;
    Việt bính: seot1;

    tuất

    Nghĩa Trung Việt của từ 戌

    (Danh) Chi Tuất, chi thứ mười một trong mười hai địa chi .

    (Danh)
    Từ bảy giờ tối đến chín giờ tối là giờ Tuất.

    (Danh)
    Khuất tuất cái kê-môn (crémone, espagnolette), làm bằng một thanh sắt đứng, khi vặn tay nắm, kéo lên hạ xuống được, để đóng cánh cửa.
    tuất, như "tuổi tuất" (vhn)

    Nghĩa của 戌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·qu]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 6
    Hán Việt: TUẤT
    khuy khoá (hòm xiểng)。铜制或铁制的带两个脚的小环儿,钉在门窗边上或箱、柜正面,用来挂上钌铞或锁,或者成对地钉在抽屉正面或箱子侧面,用来固定U字形的环儿。见〖屈戌儿〗。
    Ghi chú: 另见xū
    [xū]
    Bộ: 戈(Qua)
    Hán Việt: TUẤT
    tuất (ngôi thứ mười một trong Địa chi)。地支的第十一位。
    Ghi chú: 另见·qu
    Từ ghép:
    戌时

    Chữ gần giống với 戌:

    , , , , , 𢦏,

    Chữ gần giống 戌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戌 Tự hình chữ 戌 Tự hình chữ 戌 Tự hình chữ 戌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戌

    tuất:tuổi tuất
    戌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戌 Tìm thêm nội dung cho: 戌