Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戌, chiết tự chữ TUẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戌:
戌
Pinyin: xu1;
Việt bính: seot1;
戌 tuất
Nghĩa Trung Việt của từ 戌
(Danh) Chi Tuất, chi thứ mười một trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Từ bảy giờ tối đến chín giờ tối là giờ Tuất.
(Danh) Khuất tuất 屈戌 cái kê-môn (crémone, espagnolette), làm bằng một thanh sắt đứng, khi vặn tay nắm, kéo lên hạ xuống được, để đóng cánh cửa.
tuất, như "tuổi tuất" (vhn)
Nghĩa của 戌 trong tiếng Trung hiện đại:
[·qu]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: TUẤT
khuy khoá (hòm xiểng)。铜制或铁制的带两个脚的小环儿,钉在门窗边上或箱、柜正面,用来挂上钌铞或锁,或者成对地钉在抽屉正面或箱子侧面,用来固定U字形的环儿。见〖屈戌儿〗。
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: TUẤT
tuất (ngôi thứ mười một trong Địa chi)。地支的第十一位。
Ghi chú: 另见·qu
Từ ghép:
戌时
Số nét: 6
Hán Việt: TUẤT
khuy khoá (hòm xiểng)。铜制或铁制的带两个脚的小环儿,钉在门窗边上或箱、柜正面,用来挂上钌铞或锁,或者成对地钉在抽屉正面或箱子侧面,用来固定U字形的环儿。见〖屈戌儿〗。
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: TUẤT
tuất (ngôi thứ mười một trong Địa chi)。地支的第十一位。
Ghi chú: 另见·qu
Từ ghép:
戌时
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戌
| tuất | 戌: | tuổi tuất |

Tìm hình ảnh cho: 戌 Tìm thêm nội dung cho: 戌
