Từ: 对准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对准 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhǔn] 1. ngắm (đích)。瞄准。
2. đường chuẩn。准线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
对准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对准 Tìm thêm nội dung cho: 对准