Từ: 翅席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翅席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翅席 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìxí] món vi cá mập; tiệc sang trọng; tiệc lớn。有鱼翅等名贵采肴的奢侈宴席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
翅席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翅席 Tìm thêm nội dung cho: 翅席