Từ: 果糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒtáng] fructoza; đường trái cây; đường glu-cô-za。有机化合物,是蔗糖、甜菜糖等的组成物质,化学式C6H12O6。白色结晶,味甜。水果和蜂蜜中含有果糖。也叫左旋糖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
果糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果糖 Tìm thêm nội dung cho: 果糖