Từ: 号令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 号 • 令

Nghĩa của 号令 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàolìng] 1. hiệu lệnh; lệnh; truyền lệnh。军队中用口说或军号等传达命令。
号令三军
truyền lệnh cho ba quân.
军队的号令。
hiệu lệnh của quân đội.
下达号令。
truyền lệnh xuống dưới.
2. mệnh lệnh (trong chiến đấu)。特指战斗时指挥战士的命令。
发布号令
phát hành mệnh lệnh; ra lệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
号令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号令 Tìm thêm nội dung cho: 号令