Cao su chống va đập cửa
Chữ 眙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眙, chiết tự chữ DI, DỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 眙:
眙
Pinyin: chi4, yi2, deng4;
Việt bính: ci3 ji4;
眙 dị, di
Nghĩa Trung Việt của từ 眙
(Động) Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn.Một âm là di.(Danh) Hu Di 盱眙 tên huyện, nay ở tỉnh Giang Tô 江蘇.
Nghĩa của 眙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: DI
Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。
Số nét: 10
Hán Việt: DI
Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。
Chữ gần giống với 眙:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 眙 Tìm thêm nội dung cho: 眙
