Cao su chống va đập cửa

Chữ 眙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眙, chiết tự chữ DI, DỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 眙:

眙 dị, di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眙

Chiết tự chữ di, dị bao gồm chữ 目 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眙 cấu thành từ 2 chữ: 目, 台
  • mục, mụt
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • dị, di [dị, di]

    U+7719, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4, yi2, deng4;
    Việt bính: ci3 ji4;

    dị, di

    Nghĩa Trung Việt của từ 眙

    (Động) Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn.Một âm là di.

    (Danh)
    Hu Di
    tên huyện, nay ở tỉnh Giang Tô .

    Nghĩa của 眙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: DI
    Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。

    Chữ gần giống với 眙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Chữ gần giống 眙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙

    眙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眙 Tìm thêm nội dung cho: 眙