Nghĩa của 停歇 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngxiē] 1. ngừng kinh doanh; đóng cửa。歇业。
小店亏本停歇。
cửa hàng nhỏ lỗ vốn cho nên đóng cửa.
2. ngừng; tạnh。停止;停息。
直到天亮,大风还没有停歇。
cho đến sáng, gió to còn chưa ngừng thổi.
3. dừng lại nghỉ。停止行动而休息。
队伍停歇在小树林里。
đội ngũ dừng lại nghỉ trong rừng cây nhỏ.
小店亏本停歇。
cửa hàng nhỏ lỗ vốn cho nên đóng cửa.
2. ngừng; tạnh。停止;停息。
直到天亮,大风还没有停歇。
cho đến sáng, gió to còn chưa ngừng thổi.
3. dừng lại nghỉ。停止行动而休息。
队伍停歇在小树林里。
đội ngũ dừng lại nghỉ trong rừng cây nhỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇
| hiết | 歇: | hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa) |
| hét | 歇: | hò hét; la hét |
| hít | 歇: | hít hơi; hôn hít |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hớt | 歇: | hớt hơ hớt hải |
| yết | 歇: |

Tìm hình ảnh cho: 停歇 Tìm thêm nội dung cho: 停歇
