Chữ 壽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壽, chiết tự chữ THỌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壽:

壽 thọ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壽

壽

Chiết tự chữ 壽

Chiết tự chữ thọ bao gồm chữ 士 乛 工 一 口 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壽 cấu thành từ 6 chữ: 士, 乛, 工, 一, 口, 寸
  • 士 sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • 乛 ấtdạng2
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 口 khẩu
  • 寸 dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thọ [thọ]

    U+58FD, tổng 14 nét, bộ Sĩ 士
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 寿;
    Pinyin: shou4;
    Việt bính: sau6
    1. [拜壽] bái thọ 2. [下壽] hạ thọ 3. [享壽] hưởng thọ 4. [仁壽] nhân thọ 5. [上壽] thượng thọ;

    壽 thọ

    Nghĩa Trung Việt của từ 壽

    (Danh) Lâu dài, sống lâu.
    ◎Như: phúc thọ song toàn 福
    壽雙全 hạnh phúc và sống lâu hoàn toàn cả hai (lời chúc tụng).

    (Danh)
    Tuổi, niên kỉ.
    ◎Như: trung thọ 中壽 số tuổi bậc trung (có nhiều thuyết khác nhau: 60, 70, 80, 90 hoặc 100 tuổi gọi là trung thọ).

    (Danh)
    Ngày sinh nhật.
    ◎Như: chúc thọ 祝壽 chúc mừng sinh nhật.

    (Danh)
    Họ Thọ.

    (Động)
    Đời xưa đem vàng lụa tặng cho người tôn kính hay lấy rượu mà chuốc cũng gọi là thọ.
    ◇Sử Kí 史記: Nghiêm Trọng Tử phụng hoàng kim bách dật, tiền vi Nhiếp Chánh mẫu thọ 嚴仲子奉黃金百溢, 前為聶政母壽 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Nghiêm Trọng Tử dâng một trăm dật vàng cho mẹ Nhiếp Chính làm lễ mừng.

    (Tính)
    Chuẩn bị để dùng khi chết.
    ◎Như: thọ y 壽衣 quần áo để mặc khi chết, thọ mộc 壽木 quan tài để sẵn dùng khi chết.
    thọ, như "chúc thọ, thượng thọ" (vhn)

    Chữ gần giống với 壽:

    壽,

    Dị thể chữ 壽

    寿, 夀,

    Chữ gần giống 壽

    蕐, 畺, 呉, 奐, 育, 畏, 丝, 卥, 廌, 兪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壽 Tự hình chữ 壽 Tự hình chữ 壽 Tự hình chữ 壽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壽

    thọ壽:chúc thọ, thượng thọ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 壽:

    堂粲長庚徵上壽,名登仕藉試鴻才

    Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

    Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

    九秩曾留千載壽,十年再進百齡觴

    Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

    Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

    群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增

    Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

    Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

    古稀已是尋常事,上壽尤多百歲人

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    金桂生老益健,萱堂長壽慶稀年

    Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

    Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

    一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

    Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

    Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

    今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    壽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壽 Tìm thêm nội dung cho: 壽