Từ: 伊傅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊傅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伊 • 傅

y phó
Y Doãn
伊尹 và
Phó Duyệt
傅說, hai bậc hiền tướng công thần của triều đại nhà Thương, thời cổ Trung Hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y伊:tên của y (hắn, ả)
ì伊:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅

phó傅:sư phó, phó mộc
伊傅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊傅 Tìm thêm nội dung cho: 伊傅