Từ: 舞文弄墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞文弄墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舞文弄墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔwénnòngmò] Hán Việt: VŨ VĂN LỘNG MẶC
1. xuyên tạc văn bản pháp luật。歪曲法律条文作弊。也说舞文弄法。
2. chơi chữ。玩弄文字技巧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
舞文弄墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞文弄墨 Tìm thêm nội dung cho: 舞文弄墨