Chữ 猛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猛, chiết tự chữ MÃNH, MẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛:

猛 mãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猛

猛

Chiết tự chữ 猛

Chiết tự chữ mãnh, mạnh bao gồm chữ 犬 孟 hoặc 犭 孟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猛 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 孟
  • 犬 chó, khuyển
  • 孟 mãng, mạnh
  • 2. 猛 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 孟
  • 犭 khuyển
  • 孟 mãng, mạnh
  • mãnh [mãnh]

    U+731B, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng3;
    Việt bính: maang5
    1. [猛烈] mãnh liệt;

    猛 mãnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 猛

    (Tính) Mạnh, dũng cảm.
    ◎Như: mãnh tướng 猛
    將 tướng mạnh.

    (Tính)
    Hung ác, hung bạo, tàn ác.
    ◎Như: mãnh thú 猛獸 thú mạnh dữ, mãnh hổ 猛虎 cọp dữ.
    ◇Lễ Kí 禮記: Hà chánh mãnh ư hổ dã 苛政猛於虎也 (Đàn cung 檀弓) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

    (Phó)
    Đột nhiên, bỗng nhiên.
    ◎Như: mãnh tỉnh 猛省 hốt nhiên tỉnh ngộ.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm mãnh văn đắc nhất trận nhục hương 智深猛聞得一陣肉香 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm bỗng ngửi thấy mùi thịt thơm.

    (Phó)
    Dữ dội, gấp nhanh.
    ◎Như: mãnh liệt 猛烈 mạnh mẽ dữ dội, mãnh tiến 猛進 tiến nhanh tiến mạnh.

    (Danh)
    Sự nghiêm khắc.
    ◇Tả truyện 左傳: Duy hữu đức giả năng dĩ khoan phục dân, kì thứ mạc như mãnh 惟有德者能以寬服民, 其次莫如猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chỉ người có đức mới có thể lấy khoan dung mà làm cho dân theo, dưới bậc ấy không gì bằng nghiêm khắc.

    (Danh)
    Con chó mạnh.

    (Danh)
    Họ Mãnh.

    mãnh, như "mãnh thú" (vhn)
    mạnh, như "mạnh mẽ, mãnh liệt" (gdhn)

    Nghĩa của 猛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: MÃNH
    1. mãnh liệt; mạnh mẽ。猛烈。
    勇猛。
    dũng mãnh.
    突飞猛进。
    tiến nhanh tiến mạnh.
    炮火很猛。
    bom đạn bắn rất ác liệt.
    2. bỗng nhiên; đột nhiên。忽然;突然。
    他听到枪声,猛地从屋里跳出来。
    anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.
    3. dồn sức。把力气集中地使出来。
    猛着劲儿干。
    dồn hết sức ra làm.
    Từ ghép:
    猛不防 ; 猛孤丁地 ; 猛将 ; 猛进 ; 猛劲儿 ; 猛可 ; 猛烈 ; 猛犸 ; 猛禽 ; 猛然 ; 猛士 ; 猛兽 ; 猛省 ; 猛醒 ; 猛子

    Chữ gần giống với 猛:

    㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,

    Chữ gần giống 猛

    猓, 狭, 狷, 狶, 狵, 狴, 狳, 狲, 狰, 狯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猛 Tự hình chữ 猛 Tự hình chữ 猛 Tự hình chữ 猛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

    mãnh猛:mãnh thú
    mạnh猛:mạnh mẽ, mãnh liệt
    猛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猛 Tìm thêm nội dung cho: 猛