Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ kình:
Pinyin: qing2;
Việt bính: king4
1. [勍敵] kình địch;
勍 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 勍
(Tính) Mạnh mẽ, cứng cỏi.kình, như "dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)" (gdhn)
Nghĩa của 勍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 10
Hán Việt: KÌNH
mạnh。强。
勍敌。
giặc mạnh.
Số nét: 10
Hán Việt: KÌNH
mạnh。强。
勍敌。
giặc mạnh.
Tự hình:

Pinyin: qing2;
Việt bính: king4
1. [隻手擎天] chích thủ kình thiên;
擎 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 擎
(Động) Vác, bưng, nâng, giơ cao.◎Như: kình trà cụ 擎茶具 bưng đồ trà.
(Động) Cầm, nắm.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thư tòng trĩ tử kình 書從稚子擎 (Chánh nguyệt tam nhật quy khê thượng 正月三日歸溪上) Sách theo trẻ cầm (về).
(Động) Tiếp thụ.
kình, như "kình địch, kình nhau" (vhn)
Nghĩa của 擎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: KÌNH
đưa lên; nâng lên。往上托; 举。
众擎易举。
mọi người cùng nâng sẽ dễ dàng.
Số nét: 17
Hán Việt: KÌNH
đưa lên; nâng lên。往上托; 举。
众擎易举。
mọi người cùng nâng sẽ dễ dàng.
Chữ gần giống với 擎:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鯨;
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;
鲸 kình
kình, như "kình ngư" (gdhn)
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;
鲸 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 鲸
Giản thể của chữ 鯨.kình, như "kình ngư" (gdhn)
Nghĩa của 鲸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯨)
[jīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
cá voi。哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业。俗称鲸鱼。
Từ ghép:
鲸吞 ; 鲸须 ; 鲸鱼
[jīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
cá voi。哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业。俗称鲸鱼。
Từ ghép:
鲸吞 ; 鲸须 ; 鲸鱼
Dị thể chữ 鲸
鯨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲸;
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;
鯨 kình
§ Hình tuy giống cá mà thực ra thuộc về loài thú. Có con to dài đến tám chín mươi thước.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngao phụ xuất sơn sơn hữu động, Kình du tắc hải hải vi trì 鰲負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại Nham 龍袋岩) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
kình, như "kình ngư" (vhn)
kềnh, như "lăn kềnh" (btcn)
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;
鯨 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 鯨
(Danh) Cá kình (cá voi).§ Hình tuy giống cá mà thực ra thuộc về loài thú. Có con to dài đến tám chín mươi thước.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngao phụ xuất sơn sơn hữu động, Kình du tắc hải hải vi trì 鰲負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại Nham 龍袋岩) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
kình, như "kình ngư" (vhn)
kềnh, như "lăn kềnh" (btcn)
Chữ gần giống với 鯨:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯨
鲸,
Tự hình:

Pinyin: qing2, jing1;
Việt bính: king4;
黥 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 黥
(Động) Thích chữ bôi mực vào mặt (một thứ hình pháp ngày xưa).◇Sử Kí 史記: Tẫn chí, Bàng Quyên khủng kì hiền vu kỉ, tật chi, tắc dĩ pháp hình đoạn kì lưỡng túc nhi kình chi 臏至,龐涓恐其賢於己, 疾之, 則以法刑斷其兩足而黥之 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Tôn) Tẫn đến, Bàng Quyên sợ Tôn Tẫn giỏi hơn mình, (mới đem lòng) ghen ghét mà ghép vào tội, chặt cả hai chân và đồ mực vào mặt.
(Động) Vẽ hoặc khắc chữ hoặc hình trên mình.
(Động) Ngày xưa nô tì, binh lính khắc chữ lên mình làm kí hiệu, để phòng trốn chạy.
(Động) Khắc, chạm.
(Danh) Mượn chỉ phạm nhân.
kình, như "kình (thích chữ vào má phạm nhân)" (vhn)
Nghĩa của 黥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剠)
[qíng]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
1. xăm mặt; thích chữ vào mặt (hình phạt, cũng dùng để đánh dấu đề phòng lính chạy trốn)。在脸上刺成记号或文字并涂上墨,古代用作刑罚,后来也施于士兵,以防逃跑。
2. xăm mình。在人体上制成带颜色的文字、花纹或图形。
[qíng]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
1. xăm mặt; thích chữ vào mặt (hình phạt, cũng dùng để đánh dấu đề phòng lính chạy trốn)。在脸上刺成记号或文字并涂上墨,古代用作刑罚,后来也施于士兵,以防逃跑。
2. xăm mình。在人体上制成带颜色的文字、花纹或图形。
Tự hình:

Dịch kình sang tiếng Trung hiện đại:
相争。动物
鲸鱼 《鲸的俗称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kình
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |
| kình | 勁: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |
| kình | 勍: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |
| kình | 擎: | kình địch, kình nhau |
| kình | 檠: | kình già (gông kẹp) |
| kình | 鯨: | kình ngư |
| kình | 鲸: | kình ngư |
| kình | 黥: | kình (thích chữ vào má phạm nhân) |

Tìm hình ảnh cho: kình Tìm thêm nội dung cho: kình
