Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ kình:

勍 kình擎 kình鲸 kình鯨 kình黥 kình

Đây là các chữ cấu thành từ này: kình

kình [kình]

U+52CD, tổng 10 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing2;
Việt bính: king4
1. [勍敵] kình địch;

kình

Nghĩa Trung Việt của từ 勍

(Tính) Mạnh mẽ, cứng cỏi.
kình, như "dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)" (gdhn)

Nghĩa của 勍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 10
Hán Việt: KÌNH
mạnh。强。
勍敌。
giặc mạnh.

Chữ gần giống với 勍:

, , , , , , 𠡺,

Chữ gần giống 勍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勍 Tự hình chữ 勍 Tự hình chữ 勍 Tự hình chữ 勍

kình [kình]

U+64CE, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing2;
Việt bính: king4
1. [隻手擎天] chích thủ kình thiên;

kình

Nghĩa Trung Việt của từ 擎

(Động) Vác, bưng, nâng, giơ cao.
◎Như: kình trà cụ
bưng đồ trà.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Đỗ Phủ : Thư tòng trĩ tử kình (Chánh nguyệt tam nhật quy khê thượng ) Sách theo trẻ cầm (về).

(Động)
Tiếp thụ.
kình, như "kình địch, kình nhau" (vhn)

Nghĩa của 擎 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: KÌNH
đưa lên; nâng lên。往上托; 举。
众擎易举。
mọi người cùng nâng sẽ dễ dàng.

Chữ gần giống với 擎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Chữ gần giống 擎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擎 Tự hình chữ 擎 Tự hình chữ 擎 Tự hình chữ 擎

kình [kình]

U+9CB8, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯨;
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;

kình

Nghĩa Trung Việt của từ 鲸

Giản thể của chữ .
kình, như "kình ngư" (gdhn)

Nghĩa của 鲸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯨)
[jīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
cá voi。哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业。俗称鲸鱼。
Từ ghép:
鲸吞 ; 鲸须 ; 鲸鱼

Chữ gần giống với 鲸:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲸

,

Chữ gần giống 鲸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲸 Tự hình chữ 鲸 Tự hình chữ 鲸 Tự hình chữ 鲸

kình [kình]

U+9BE8, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;

kình

Nghĩa Trung Việt của từ 鯨

(Danh) Cá kình (cá voi).
§ Hình tuy giống cá mà thực ra thuộc về loài thú. Có con to dài đến tám chín mươi thước.
◇Nguyễn Trãi
: Ngao phụ xuất sơn sơn hữu động, Kình du tắc hải hải vi trì , (Long Đại Nham ) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.

kình, như "kình ngư" (vhn)
kềnh, như "lăn kềnh" (btcn)

Chữ gần giống với 鯨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯨

,

Chữ gần giống 鯨

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯨 Tự hình chữ 鯨 Tự hình chữ 鯨 Tự hình chữ 鯨

kình [kình]

U+9EE5, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing2, jing1;
Việt bính: king4;

kình

Nghĩa Trung Việt của từ 黥

(Động) Thích chữ bôi mực vào mặt (một thứ hình pháp ngày xưa).
◇Sử Kí
: Tẫn chí, Bàng Quyên khủng kì hiền vu kỉ, tật chi, tắc dĩ pháp hình đoạn kì lưỡng túc nhi kình chi ,, , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Tôn) Tẫn đến, Bàng Quyên sợ Tôn Tẫn giỏi hơn mình, (mới đem lòng) ghen ghét mà ghép vào tội, chặt cả hai chân và đồ mực vào mặt.

(Động)
Vẽ hoặc khắc chữ hoặc hình trên mình.

(Động)
Ngày xưa nô tì, binh lính khắc chữ lên mình làm kí hiệu, để phòng trốn chạy.

(Động)
Khắc, chạm.

(Danh)
Mượn chỉ phạm nhân.
kình, như "kình (thích chữ vào má phạm nhân)" (vhn)

Nghĩa của 黥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (剠)
[qíng]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
1. xăm mặt; thích chữ vào mặt (hình phạt, cũng dùng để đánh dấu đề phòng lính chạy trốn)。在脸上刺成记号或文字并涂上墨,古代用作刑罚,后来也施于士兵,以防逃跑。
2. xăm mình。在人体上制成带颜色的文字、花纹或图形。

Chữ gần giống với 黥:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 黥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黥 Tự hình chữ 黥 Tự hình chữ 黥 Tự hình chữ 黥

Dịch kình sang tiếng Trung hiện đại:

相争。
动物
鲸鱼 《鲸的俗称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kình

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
kình:kình địch, kình nhau
kình:kình già (gông kẹp)
kình:kình ngư
kình:kình ngư
kình:kình (thích chữ vào má phạm nhân)
kình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kình Tìm thêm nội dung cho: kình