Cao su chống va đập cửa

Từ: 甘愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甘愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyuàn] nguyện; tự nguyện; bằng lòng; chịu; cam chịu。心甘情愿。
甘愿受罚
chịu phạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
甘愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘愿 Tìm thêm nội dung cho: 甘愿