Từ: 献计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献计 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànjì] hiến kế; hiến mưu; bày mưu。贡献计策。
人人献计。
người người hiến kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
献计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献计 Tìm thêm nội dung cho: 献计