Từ: 广州起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广州起义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 广 • 州 • 起 • 义
Nghĩa của 广州起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[GuǎngzhōuQǐyì] cuộc khởi nghĩa Quảng Châu (tháng 12 năm 1927)。中国共产党为了换救第一次国内革命战争的失败,于1927年12月11日在广州举行的武装起义。领导人有张太雷、叶挺、叶剑英等。由工人和革命士兵三万余人组成的起 义部队,经过英勇奋战,占领了市内绝大部分地区,建立了工农民主政权-广州公社。后在敌人反扑下失败。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 州
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |