Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 欺生 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīshēng] 1. ma cũ bắt nạt ma mới; ăn hiếp; hiếp đáp。欺负或欺骗新来的生人。
2. bất kham (chỉ lừa ngựa không phục tùng những người lạ)。驴马等对不常使用它的人不驯服。
2. bất kham (chỉ lừa ngựa không phục tùng những người lạ)。驴马等对不常使用它的人不驯服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 欺生 Tìm thêm nội dung cho: 欺生
