Từ: 轻捷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻捷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻捷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjié] nhanh nhẹn; thoăn thoắt; lanh lẹ。轻快敏捷。
轻捷的脚步。
bước chân thoăn thoắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
轻捷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻捷 Tìm thêm nội dung cho: 轻捷