Chữ 贸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贸, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贸:

贸 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贸

贸

Chiết tự chữ 贸

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 卯 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贸 cấu thành từ 2 chữ: 卯, 贝
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 贝 bối
  • mậu [mậu]

    U+8D38, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貿;
    Pinyin: mao4, bi4;
    Việt bính: mau6;

    贸 mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 贸

    Giản thể của chữ 貿.
    mậu, như "mậu dịch" (gdhn)

    Nghĩa của 贸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貿)
    [mào]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 12
    Hán Việt: MẬU
    mậu dịch; buôn bán; thương mại。贸易。
    Từ ghép:
    贸然 ; 贸易 ; 贸易风

    Chữ gần giống với 贸:

    贰, 贱, 贲, 贳, 贴, 贵, 贶, 贷, 贸, 费, 贺, 贻,

    Dị thể chữ 贸

    貿,

    Chữ gần giống 贸

    师, 畱, 农, 勿, 貿, 厯, 齊, 斵, 帰, 枭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贸 Tự hình chữ 贸 Tự hình chữ 贸 Tự hình chữ 贸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贸

    mậu贸:mậu dịch
    贸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贸 Tìm thêm nội dung cho: 贸