Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 贸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贸, chiết tự chữ MẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贸:
贸
Biến thể phồn thể: 貿;
Pinyin: mao4, bi4;
Việt bính: mau6;
贸 mậu
mậu, như "mậu dịch" (gdhn)
Pinyin: mao4, bi4;
Việt bính: mau6;
贸 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 贸
Giản thể của chữ 貿.mậu, như "mậu dịch" (gdhn)
Nghĩa của 贸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貿)
[mào]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: MẬU
mậu dịch; buôn bán; thương mại。贸易。
Từ ghép:
贸然 ; 贸易 ; 贸易风
[mào]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: MẬU
mậu dịch; buôn bán; thương mại。贸易。
Từ ghép:
贸然 ; 贸易 ; 贸易风
Dị thể chữ 贸
貿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贸
| mậu | 贸: | mậu dịch |

Tìm hình ảnh cho: 贸 Tìm thêm nội dung cho: 贸
