Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 妆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妆, chiết tự chữ TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妆:

妆 trang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妆

Chiết tự chữ trang bao gồm chữ 丬 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妆 cấu thành từ 2 chữ: 丬, 女
  • tường
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • trang [trang]

    U+5986, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 妝;
    Pinyin: zhuang1;
    Việt bính: zong1;

    trang

    Nghĩa Trung Việt của từ 妆

    Giản thể của chữ .
    trang, như "trang điểm, trang sức" (gdhn)

    Nghĩa của 妆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (妝、粧)
    [zhuāng]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRANG
    1. hoá trang; trang điểm。化妆。
    梳妆
    trang điểm
    晒伤妆
    trang điểm kiểu rám nắng
    2. nữ trang; đồ trang sức。女子身上的装饰。演员的装饰。
    红妆
    trang sức màu đỏ; đồ trang sức màu đỏ
    卸妆
    tháo bỏ đồ trang
    3. đồ nữ trang; quần áo tư trang của cô dâu。指嫁妆。
    送妆(运送嫁妆)。
    đưa đồ nữ trang đi; đưa của hồi môn qua nhà chồng.
    Từ ghép:
    妆扮 ; 妆奁 ; 妆饰 ; 妆新

    Chữ gần giống với 妆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 妆

    ,

    Chữ gần giống 妆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妆 Tự hình chữ 妆 Tự hình chữ 妆 Tự hình chữ 妆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

    trang:trang điểm, trang sức
    妆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妆 Tìm thêm nội dung cho: 妆