Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妆, chiết tự chữ TRANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妆:
妆
Biến thể phồn thể: 妝;
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;
妆 trang
trang, như "trang điểm, trang sức" (gdhn)
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;
妆 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 妆
Giản thể của chữ 妝.trang, như "trang điểm, trang sức" (gdhn)
Nghĩa của 妆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (妝、粧)
[zhuāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. hoá trang; trang điểm。化妆。
梳妆
trang điểm
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
2. nữ trang; đồ trang sức。女子身上的装饰。演员的装饰。
红妆
trang sức màu đỏ; đồ trang sức màu đỏ
卸妆
tháo bỏ đồ trang
3. đồ nữ trang; quần áo tư trang của cô dâu。指嫁妆。
送妆(运送嫁妆)。
đưa đồ nữ trang đi; đưa của hồi môn qua nhà chồng.
Từ ghép:
妆扮 ; 妆奁 ; 妆饰 ; 妆新
[zhuāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. hoá trang; trang điểm。化妆。
梳妆
trang điểm
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
2. nữ trang; đồ trang sức。女子身上的装饰。演员的装饰。
红妆
trang sức màu đỏ; đồ trang sức màu đỏ
卸妆
tháo bỏ đồ trang
3. đồ nữ trang; quần áo tư trang của cô dâu。指嫁妆。
送妆(运送嫁妆)。
đưa đồ nữ trang đi; đưa của hồi môn qua nhà chồng.
Từ ghép:
妆扮 ; 妆奁 ; 妆饰 ; 妆新
Dị thể chữ 妆
妝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 妆 Tìm thêm nội dung cho: 妆
