Từ: 心狠手辣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心狠手辣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心狠手辣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnhěnshǒulà] Hán Việt: TÂM NGẬN THỦ LẠT
thủ đoạn độc ác; lòng dạ độc ác; bụng dạ nham hiểm。指心肠凶狠,手段毒辣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠

ngận:ngận tâm (sự tàn nhẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt
心狠手辣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心狠手辣 Tìm thêm nội dung cho: 心狠手辣