Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心狠手辣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心狠手辣:
Nghĩa của 心狠手辣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnhěnshǒulà] Hán Việt: TÂM NGẬN THỦ LẠT
thủ đoạn độc ác; lòng dạ độc ác; bụng dạ nham hiểm。指心肠凶狠,手段毒辣。
thủ đoạn độc ác; lòng dạ độc ác; bụng dạ nham hiểm。指心肠凶狠,手段毒辣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠
| ngận | 狠: | ngận tâm (sự tàn nhẫn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣
| lát | 辣: | một lát |
| lướt | 辣: | lướt qua |
| lượt | 辣: | lần lượt |
| lạt | 辣: | lạt (cay): lạt tiêu |
| nhạt | 辣: | nhạt nhẽo |
| nhợt | 辣: | da nhợt |

Tìm hình ảnh cho: 心狠手辣 Tìm thêm nội dung cho: 心狠手辣
