Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 事必躬亲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事必躬亲:
Nghĩa của 事必躬亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìbìgōngqīn] Hán Việt: SỰ TẤT CUNG THÂN
việc phải tự làm; việc gì cũng phải tự làm lấy。不管什么事一定亲自去做。
việc phải tự làm; việc gì cũng phải tự làm lấy。不管什么事一定亲自去做。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| còng | 躬: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |

Tìm hình ảnh cho: 事必躬亲 Tìm thêm nội dung cho: 事必躬亲
