Từ: 會撮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 會撮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hội toát
Búi tóc, phát kế. ◇Trang Tử 子:
Chi Li Sơ giả, di ẩn ư tề, kiên cao ư đính, hội toát chỉ thiên
者, 臍, 頂, 天 (Nhân gian thế 世) Chi Li Sơ là người, mép cằm thấp bằng rốn, vai cao hơn đỉnh đầu, búi tóc chĩa lên trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮

duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
toát:toát mồ hôi
tòi:tìm tòi
會撮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 會撮 Tìm thêm nội dung cho: 會撮