Cao su chống va đập cửa

Từ: 欢心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢心 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānxīn] niềm vui; lòng hân hoan; lòng vui vẻ; vui lòng; lòng vui sướng。对人或事物喜爱或赏识的心情。
令人欢心
làm người khác vui lòng; khiến cho người ta vui mừng.
这孩子人小嘴甜,最得爷爷奶奶的欢心。
đứa bé này ăn nói ngọt ngào, là niềm vui của ông bà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
欢心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢心 Tìm thêm nội dung cho: 欢心