Từ: 珍本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珍 • 本

Nghĩa của 珍本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnběn] sách quý; sách quý hiếm。珍贵而不易获得的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân珍:trân châu
trằn珍:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
珍本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍本 Tìm thêm nội dung cho: 珍本