Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宗族 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōngzú] 1. dòng họ; họ hàng。同一父系的家族。
宗族制度
chế độ họ hàng/gia đình trị.
2. dòng họ; họ hàng (thành viên trong dòng họ, không bao gồm những người con gái đã lấy chồng.)。同一父系家族的成员(不包括出嫁的女性)。
宗族制度
chế độ họ hàng/gia đình trị.
2. dòng họ; họ hàng (thành viên trong dòng họ, không bao gồm những người con gái đã lấy chồng.)。同一父系家族的成员(不包括出嫁的女性)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 宗族 Tìm thêm nội dung cho: 宗族
