Từ: 理屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 理 • 屈

Nghĩa của 理屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐqū] đuối lý。理亏。
他觉得自己有点理屈,没再说下去。
anh ấy cảm thấy mình bị đuối lý, không nói lại nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất屈:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất屈:quanh quất
理屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理屈 Tìm thêm nội dung cho: 理屈