Từ: 般配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 般配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 般配 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānpèi] xứng; hợp; tiện; môn đăng hộ đối; xứng đôi (ăn vận thích hợp với thân phận, địa vị, nơi ở)。指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban:bách ban (đủ cỡ)
bàn:bàn bạc
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn:cá lờn bơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
般配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 般配 Tìm thêm nội dung cho: 般配