Từ: 上辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngbèi] 1. tổ tiên。(上辈儿)一个民族或家族的上代,特指年代比较久远的。
2. lớp trên; hàng trên (trong gia tộc)。家族中的上一代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
上辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上辈 Tìm thêm nội dung cho: 上辈