Từ: 低沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīchén] 1. âm u; tối sầm。天色阴暗,云层厚而低。
2. thấp; trầm (âm thanh)。(声音)低。
3. xuống; giảm; lắng xuống (tinh thần)。(情绪)低落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
低沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低沉 Tìm thêm nội dung cho: 低沉