Từ: 发散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发散 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāsàn] 1. phát tán; phân kỳ。(光线等)由某一点向四周散开。
发散透镜
thấu kính phân kỳ
2. giảm sốt; giải nhiệt (y học)。中医指用发汗的药物把体内的热散出去,以治疗疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
发散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发散 Tìm thêm nội dung cho: 发散