Từ: bệnh nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhnhân

bệnh nhân
Người đau yếu, người bệnh.
◇Tuân Tử 子:
Lương y chi môn đa bệnh nhân
人 (Pháp hành 行) Ở cửa thầy thuốc giỏi thì có nhiều người bệnh. ★Tương phản:
y sanh
生.

Dịch bệnh nhân sang tiếng Trung hiện đại:

病号 《(病号儿)部队、学校、机关等集体中的病人。》cơm cho bệnh nhân
病号饭(给病人特做的饭)
病人 《生病的人; 受治疗的人。》
病员 《部队、机关、团体中称生病的人员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)
bệnh nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh nhân Tìm thêm nội dung cho: bệnh nhân