Từ: 菱形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菱形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菱形 trong tiếng Trung hiện đại:

[língxíng] hình thoi。邻边相等的平行四边形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菱

lăng:cây đinh lăng
năng:năng (củ ấu)
trăng:mặt trăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
菱形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菱形 Tìm thêm nội dung cho: 菱形