Nghĩa của 理屈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐqū] đuối lý。理亏。
他觉得自己有点理屈,没再说下去。
anh ấy cảm thấy mình bị đuối lý, không nói lại nữa.
他觉得自己有点理屈,没再说下去。
anh ấy cảm thấy mình bị đuối lý, không nói lại nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| quất | 屈: | quanh quất |

Tìm hình ảnh cho: 理屈 Tìm thêm nội dung cho: 理屈
