Từ: 理直气壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理直气壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理直气壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐzhíqìzhuàng] Hán Việt: LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG
lẽ thẳng khí hùng; cây ngay không sợ chết đứng; vàng thật không sợ lửa; có lý chẳng sợ。理由充分、因而说话有气势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
理直气壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理直气壮 Tìm thêm nội dung cho: 理直气壮