Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 理直气壮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理直气壮:
Nghĩa của 理直气壮 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐzhíqìzhuàng] Hán Việt: LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG
lẽ thẳng khí hùng; cây ngay không sợ chết đứng; vàng thật không sợ lửa; có lý chẳng sợ。理由充分、因而说话有气势。
lẽ thẳng khí hùng; cây ngay không sợ chết đứng; vàng thật không sợ lửa; có lý chẳng sợ。理由充分、因而说话有气势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |

Tìm hình ảnh cho: 理直气壮 Tìm thêm nội dung cho: 理直气壮
