Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 理短 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐduǎn] đuối lý。理亏 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |

Tìm hình ảnh cho: 理短 Tìm thêm nội dung cho: 理短
