Cao su chống va đập cửa

Từ: 理短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理短 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐduǎn] đuối lý。理亏 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
理短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理短 Tìm thêm nội dung cho: 理短