Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 糾察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ sát
Coi xét lỗi lầm của người khác, kiểm soát.
◇Liêu trai chí dị 異:
Lưu hỉ chi, ư thị củ sát tốt ngũ hữu lược thủ phụ nữ tài vật giả, kiêu dĩ thị chúng
之, 伍, 者, 眾 (Thái vi ông 翁) Lưu cho là phải, thế là kiểm soát đội ngũ, kẻ nào cướp bóc của cải, bắt ép phụ nữ đều bị đem chặt đầu bêu lên cây để răn dân chúng.Duy trì trật tự công cộng.Người duy trì trật tự công cộng.

Nghĩa của 纠察 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūchá] 1. duy trì trật tự; giữ trật tự。在群众活动中维持秩序。
纠察队。
đội duy trì trật tự.
2. người duy trì trật tự; người giữ gìn trật tự; người đứng gác; đôi quân cảnh; nhóm cảnh sát làm nhiệm vụ。在群众活动中维持秩序的人。
担任纠察。
người đảm nhiệm công việc duy trì trật tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
糾察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糾察 Tìm thêm nội dung cho: 糾察