củ sát
Coi xét lỗi lầm của người khác, kiểm soát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Lưu hỉ chi, ư thị củ sát tốt ngũ hữu lược thủ phụ nữ tài vật giả, kiêu dĩ thị chúng
劉喜之, 於是糾察卒伍, 有掠取婦女財物者, 梟以示眾 (Thái vi ông 采薇翁) Lưu cho là phải, thế là kiểm soát đội ngũ, kẻ nào cướp bóc của cải, bắt ép phụ nữ đều bị đem chặt đầu bêu lên cây để răn dân chúng.Duy trì trật tự công cộng.Người duy trì trật tự công cộng.
Nghĩa của 纠察 trong tiếng Trung hiện đại:
纠察队。
đội duy trì trật tự.
2. người duy trì trật tự; người giữ gìn trật tự; người đứng gác; đôi quân cảnh; nhóm cảnh sát làm nhiệm vụ。在群众活动中维持秩序的人。
担任纠察。
người đảm nhiệm công việc duy trì trật tự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |

Tìm hình ảnh cho: 糾察 Tìm thêm nội dung cho: 糾察
