Từ: 斗舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 舰

Nghĩa của 斗舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòujiàn] đại chiến thuyền; chiếu đấu hạm。古代大战船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm舰:chiến hạm
斗舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗舰 Tìm thêm nội dung cho: 斗舰