Chữ 钖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钖, chiết tự chữ THANG, ƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钖:

钖

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钖

钖

Chiết tự chữ 钖

Chiết tự chữ thang, ưởng bao gồm chữ 金 弓 丿 丿 hoặc 钅 弓 丿 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钖 cấu thành từ 4 chữ: 金, 弓, 丿, 丿
  • 金 ghim, găm, kim
  • 弓 cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 钖 cấu thành từ 4 chữ: 钅, 弓, 丿, 丿
  • 钅 kim
  • 弓 cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • []

    U+9496, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍚;
    Pinyin: yang2, xi2;
    Việt bính: joeng4;

    钖

    Nghĩa Trung Việt của từ 钖



    thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
    ưởng, như "ưởng (đồ trang sức cho ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 钖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍚)
    [yáng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: DƯƠNG
    đồ trang sức trên trán ngựa。马额上的装饰物。

    Chữ gần giống với 钖:

    钍, 钎, 钏, 钐, 钑, 钒, 钓, 钔, 钕, 钖, 钗,

    Dị thể chữ 钖

    鍚,

    Chữ gần giống 钖

    钽, 铋, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钖 Tự hình chữ 钖 Tự hình chữ 钖 Tự hình chữ 钖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钖

    thang钖:thang (côn đồng hồ)
    ưởng钖:ưởng (đồ trang sức cho ngựa)
    钖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钖 Tìm thêm nội dung cho: 钖