Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钖, chiết tự chữ THANG, ƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钖:
钖
Chiết tự chữ 钖
Chiết tự chữ thang, ưởng bao gồm chữ 金 弓 丿 丿 hoặc 钅 弓 丿 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 钖 cấu thành từ 4 chữ: 金, 弓, 丿, 丿 |
2. 钖 cấu thành từ 4 chữ: 钅, 弓, 丿, 丿 |
Biến thể phồn thể: 鍚;
Pinyin: yang2, xi2;
Việt bính: joeng4;
钖
thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
ưởng, như "ưởng (đồ trang sức cho ngựa)" (gdhn)
Pinyin: yang2, xi2;
Việt bính: joeng4;
钖
Nghĩa Trung Việt của từ 钖
thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
ưởng, như "ưởng (đồ trang sức cho ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 钖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍚)
[yáng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
đồ trang sức trên trán ngựa。马额上的装饰物。
[yáng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
đồ trang sức trên trán ngựa。马额上的装饰物。
Dị thể chữ 钖
鍚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钖
| thang | 钖: | thang (côn đồng hồ) |
| ưởng | 钖: | ưởng (đồ trang sức cho ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 钖 Tìm thêm nội dung cho: 钖
